Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)

Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)
Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)
Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)
Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)
Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)
Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)
Bộ Khớp Háng Nhân Tạo Xi Măng (Cemented Hip Joint Set - Loại có xi măng)

Hệ thống khớp háng nhân tạo toàn phần hoặc bán phần sử dụng xi măng xương được thiết kế để cố định cơ học vững chắc chuôi khớp và ổ cối vào lòng tủy xương, thích hợp cho bệnh nhân lớn tuổi hoặc có chất lượng xương kém (loãng xương nặng).

Thành phần bộ sản phẩm:

  • Chuôi khớp háng xi măng (Femoral Stem) - Model: KB-WZ I
  • Chỏm khớp háng (Femoral Head) - Model: KQ
  • Ổ cối xi măng nguyên khối (Cemented Cup) - Model: KJZ (hoặc KJZ)
  • Vỏ chỏm lưỡng cực (Bipolar Shell) - Model: KSB và Lớp lót lưỡng cực
  • Nút định vị trung tâm (Centralizer) - Model: KFZ
  • Nút chặn xi măng tủy (Plug) - Model: KFS

Vật liệu cấu tạo:

  • Chuôi khớp háng, Chỏm khớp háng & Vỏ kim loại chỏm lưỡng cực: Hợp kim đúc Coban-Crom-Molypden (CoCrMo) đạt chuẩn YY 0117.3 bề mặt đánh bóng siêu gương (mirror polished) giúp tối ưu lớp xi măng.
  • Ổ cối nguyên khối, Lót lưỡng cực, Định vị trung tâm & Nút chặn xi măng: Polyetylen siêu cao phân tử (UHMWPE) loại 2 đạt chuẩn GB/T 19701.2.
  • Ổ cối có tích hợp dây định vị cản quang (Imaging Wire) bằng thép không gỉ đạt chuẩn GB4234.1 giúp bác sĩ kiểm tra phim X-Quang dễ dàng sau phẫu thuật.

Thông tin đăng ký lưu hành NMPA: 20163130127

Chỉ định lâm sàng chính:

  • Bệnh nhân cao tuổi bị gãy cổ xương đùi hoặc thoái hóa khớp háng có chất lượng xương kém (loãng xương nặng), không phù hợp dùng cấy ghép sinh học.
  • Viêm khớp biến dạng nặng, viêm khớp dạng thấp giai đoạn muộn gây hủy hoại xương nghiêm trọng.
  • Phẫu thuật thay lại khớp háng (revision) khi lòng tủy xương đùi bị biến dạng.

Thông số kỹ thuật chi tiết

A. Chuôi khớp háng xi măng (Femoral Stem) - Model: KB-WZ I

Thiết kế bề mặt nhẵn bóng hoàn hảo, phân bổ xi măng đồng đều

Kích cỡ (Size)Chiều dài chuôi (L) / mmVật liệu cấu tạo
1#, 2#, 3#117 - 128Hợp kim đúc CoCrMo đánh bóng siêu gương (YY 0117.3)
4#, 5#133 - 139

B. Ổ cối xi măng nguyên khối (Cemented Acetabular Cup) - Model: KJZ

Đường kính ngoài (D) / mmTương thích chỏm trong (Inner Diameters) / mmĐặc tính cấu tạo
38#, 40#, 42# (Cỡ nhỏ)22 mm, 24 mm, 26 mmUHMWPE tích hợp vòng kim loại cản quang cấy ghép (Imaging Wire)
42# đến 64# (Cỡ vừa & lớn)28 mm, 30 mm, 32 mm

C. Định vị trung tâm & Nút chặn xi măng (Centralizer & Plug)

Bộ phận phụ trợModelKích cỡ tiêu chuẩnChất liệu
Định vị đầu xa chuôi (Centralizer)KFZ9 × 8Polyetylen UHMWPE loại 2
Nút chặn xi măng tủy (Plug)KFS6 × 14

Có thể bạn quan tâm...

Hệ thống khớp háng nhân tạo sinh học cấy ghép không dùng xi măng áp dụng công nghệ phủ lớp sinh học Hydroxyapatite (HA), hỗ trợ tối ưu quá trình xương..
    Designed for DDH 1. More than 15 years of clinical validation in safety and effectiveness 2. Taper locking mechanism facilitates l..
it is controversial as to whether screws are necessary in THR, and there are relative advantages and disadvantages; cups should be designed with only..
 Designed for use in revision and primary cases. A one-piece construct, created by cementing the liner into the shell, eliminates concerns about ..
◆Hơn 15 năm kiểm chứng lâm sàng về độ an toàn và hiệu quả; ◆Cơ chế khóa côn giúp dễ dàng cấy ghép lớp lót, giảm thiểu mài mòn; ◆Nhiều kích cỡ đá..